招魂扬幡

zhāo hún yáng fānchiêu hồn dương phiên

Hán Việt: chiêu hồn dương phiên · Pinyin: zhāo hún yáng fān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

魂:古时迷信认为人死后的魂魄; 幡:一种窄长的旗子,这里指招魂幡。大张旗鼓地为死者招魂。现比喻为旧事物复活摇旗呐喊。

Cấu tạo: 招 (chiêu) + 魂 (hồn) + 揚 (dương) + 幡 (phiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魂:古时迷信认为人死后的魂魄; 幡:一种窄长的旗子,这里指招魂幡。大张旗鼓地为死者招魂。现比喻为旧事物复活摇旗呐喊。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬幡招魂 · 招魂论的 · 招魂幡 · 招魂旛 · 招魂术 · 招魂法 · 扬幡擂鼓 · 招魂续魄