扼杀

è shāách sát

Hán Việt: ách sát · Pinyin: è shā

Tổng quan

bóp chết; bóp nghẹt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①掐住脖子弄死。②比喻压制、摧残使不能存在或发展~新生事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.掐住脖子,使致死。《晉書.卷五九.列傳.河間王顒》:「南陽王模遣將梁臣於新安雍谷車上扼殺之,并其三子。」 2.抑制,使其無法生存、發展。如:「老闆的保守作風,可能會扼殺了公司新產品的研發。」

Cấu tạo: 扼 (ách) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóp cổ
  • Tần suất từ cắt cổ, bóp cổ chết, (nghĩa bóng) trị (bệnh...) bằng thuốc mạnh giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ngả, giết làm thịt (một con bò...), tắt (máy...); làm át, làm lấp (tiếng...), làm tiêu tan, làm hết (hy vọng...), làm khỏi, trừ diệt (bệnh, đau...), làm thất bại, làm hỏng; bác bỏ, làm phục lăn, làm choáng người, làm thích mê, làm cười vỡ bụng, gây tai hại, làm chết dở, (thể dục,thể thao) bạt một cú quyết định (quần vợt); chận đứng (bóng đá), (kỹ thuật) ăn mòn, giết, giết chết, giết thịt được, giết sạch, tiêu diệt, giết dần, giết mòn, (xem) bird, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cười…
  • Biên soạn v. 1. kill 2. strangle; smother; throttle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掐住脖子,使致死。《晉書.卷五九.列傳.河間王顒》:「南陽王模遣將梁臣於新安雍谷車上扼殺之,并其三子。」 2.抑制,使其無法生存、發展。如:「老闆的保守作風,可能會扼殺了公司新產品的研發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①掐住脖子弄死。②比喻压制、摧残使不能存在或发展~新生事物。
  • Kaggle Zh-Vi cut the throat of

Eng

  • JMdict strangulation (with the hands or arms)
  • Cihui to strangle; to throttle
  • Tần suất từ v. 1. kill 2. strangle; smother; throttle , Dúcái zhèngfǔ ∼ rénmín de zìyóu. The dictatorial government is throttling the people's freedom

Đức

  • Handedict ersticken, abwürgen (V, Pol)

ja

  • JMdict 扼殺(やくさつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

扼制 · 扼喉 · 扼守 · 扼死 · 扼腕 · 扼虎 · 扼要 · 扼關