拐点

guǎi diǎnquải điểm

Hán Việt: quải điểm · Pinyin: guǎi diǎn

Tổng quan

điểm cong

新华 · Tân Hoa Đại lục

高等数学上指曲线上凸与下凹的分界点; 经济学上指某种经济数值持续向高后转低或持续向低后转高的转折点:经济运行出现回升~。

Cấu tạo: 拐 (quải) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bước ngoặt
  • Cihui điểm gãy
  • Cihui điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高等数学上指曲线上凸与下凹的分界点; 经济学上指某种经济数值持续向高后转低或持续向低后转高的转折点:经济运行出现回升~。
  • Kaggle Zh-Vi spinodal

Eng

  • Cihui turning point; breaking point; inflexion point (math., a point of a curve at which the curvature changes sign)

Đức

  • Handedict Wendepunkt (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拐卖 · 拐子 · 拐带 · 拐帶 · 拐弯 · 拐杖 · 拐棍 · 拐棒