挑战书

thiêu chiến thư

Hán Việt: thiêu chiến thư

Tổng quan

(kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

向人尋釁的信柬、文書。如:「對方敢向我們下挑戰書,應該是有充足準備,須小心行事。」

Cấu tạo: 挑 (thiêu) + 戰 (chiến) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thư thách đấu
  • Tần suất từ (kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu gươm
  • Biên soạn 挑戰書 iǎozhànshū n. written challenge M:²fēng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi kartell

Eng

  • Cihui 挑戰書 iǎozhànshū n. written challenge M:²fēng
  • Tần suất từ 挑戰書 iǎozhànshū n. written challenge M:²fēng

Từ liên quan

Gần nghĩa

挑战地 · 挑战者 · 战书 · 戰書 · 挑战 · 挑战性的 · 挑战者号 · 挑戰