挑撥
thiêu bát
Hán Việt: thiêu bát · Pinyin: tiǎo bō
Tổng quan
kích động gây mất hòa hợp | xúi giục
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động gây mất hòa hợp | xúi giục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.搬弄是非。《水滸傳》第二一回:「是誰挑撥你?我娘兒兩個下半世過活,都靠著押司。」也作「挑唆」。 2.挑動、撥動。南唐.李昇〈詠燈〉詩:「主人若也勤挑撥,敢向尊前不盡心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拨动灯芯使灯火明亮。引申为启发; 拨物使动;挑动; 播弄是非,调唆; 逗引,撩拨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拨动灯芯使灯火明亮。引申为启发。 2.拨物使动;挑动。 3.播弄是非,调唆。 4.逗引,撩拨。
Eng
- CC-CEDICT to incite disharmony|to instigate
- Cihui to incite disharmony; to instigate