捉襟見肘
tróc khâm kiến trửu
Hán Việt: tróc khâm kiến trửu · Pinyin: zhuō jīn jiàn zhǒu
Tổng quan
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ) | thiếu tiền | trắc trở không xoay xở được giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘兒,形容衣服破爛。也比喻困難重重,應付不過來。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ) | thiếu tiền | trắc trở không xoay xở được giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘兒,形容衣服破爛。也比喻困難重重,應付不過來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人衣衫破敗。參見「捉襟肘見」條。《二十年目睹之怪現狀》第三四回:「攤上坐了一人,生得眉清目秀,年紀約有四十上下,穿了一件捉襟見肘的夏布長衫。」比喻生活極為窮困,或是無法顧及整體,照顧不周的窘態。唐.李商隱〈上尚書范陽公第三啟〉:「捉襟見肘,免類於前哲;裂裳裹踵,無取於昔人。」
Eng
- CC-CEDICT lit. pulling on the lapels exposes the elbows (idiom)|strapped for cash|unable to make ends meet
- Cihui lit. pulling on the lapels exposes the elbows (idiom); strapped for cash; unable to make ends meet