捎脚

shāo jiǎosao cước

Hán Việt: sao cước · Pinyin: shāo jiǎo

Tổng quan

đi nhờ xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作捎带脚”。顺便; 附带顺路捎脚去看了看, 车子回来时捎脚带了点货。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順道載客或捎帶物品。如:「反正你是空車回臺北,不如捎腳帶這兩個學生去吧!」

Cấu tạo: 捎 (sao) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chở kèm: đi nhờ xe
  • Tần suất từ đi nhờ xe
  • Biên soạn 捎腳 hāojiǎo v.o. pick up passengers /goods on the way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作捎带脚”。顺便; 附带顺路捎脚去看了看, 车子回来时捎脚带了点货。

Eng

  • Cihui 捎腳 hāojiǎo v.o. pick up passengers /goods on the way
  • Tần suất từ 捎腳 hāojiǎo v.o. pick up passengers /goods on the way

Từ liên quan

Gần nghĩa

捎信 · 捎带 · 捎帶 · 捎来 · 捎腳 · 捎色 · 捎雲 · 脚上