捨生取義

shě shēn qǔ yì xá sanh thủ nghĩa

Hán Việt: xá sanh thủ nghĩa · Pinyin: shě shēn qǔ yì

Tổng quan

xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | chọn danh dự thay vì sinh mệnh | thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc hy sinh vì nghĩa; quên mình vì nghĩa。為正義而犧牲生命。

Cấu tạo: (xá) + (sanh) + (thủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | chọn danh dự thay vì sinh mệnh | thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc hy sinh vì nghĩa; quên mình vì nghĩa。為正義而犧牲生命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.告子上》:「生亦我所欲也;義亦我所欲也;二者不可得兼,舍生而取義者也。」指為正義真理不惜犧牲生命。宋.蘇軾〈乞將臺諫官章疏降付有司根治劄子〉:「夫君子所重者名節也。故有捨生取義、殺身成仁、可殺不可辱之語。」也作「捨身取義」。

Eng

  • CC-CEDICT to give up life for righteousness (idiom, from Mencius)|to choose honor over life; would rather sacrifice one's life than one's principles
  • Cihui to give up life for righteousness (idiom, from Mencius); to choose honor over life; would rather sacrifice one's life than one's principles

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公而忘私 · 大公无私 · 杀身成仁 · 舍身求法

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利