損人利己
tổn nhân lợi kỉ
Hán Việt: tổn nhân lợi kỉ · Pinyin: sǔn rén lì jǐ
Tổng quan
làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ) | lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ) | lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使別人蒙受損失而讓自己獲利。元.高文秀《諕范叔》第四折:「則為你損人利己使心機,圖著個甚的?」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「那本是損人利己的買賣,怎麼能長享富貴呢?」也作「損人肥己」、「損人安己」、「損人益己」。
Eng
- CC-CEDICT harming others for one's personal benefit (idiom); personal gain to the detriment of others
- Cihui 損人利己 ǔnrénlìjǐ f.e. benefit oneself at others' expense