搖搖欲墜

yáo yáo yù zhuì diêu diêu dục trụy

Hán Việt: diêu diêu dục trụy · Pinyin: yáo yáo yù zhuì

Tổng quan

lung lay | trên bờ vực sụp đổ lung lay sắp đổ。形容非常危險,就要掉下來或垮下來。

Cấu tạo: (diêu) + (diêu) + (dục) + (trụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lung lay | trên bờ vực sụp đổ lung lay sắp đổ。形容非常危險,就要掉下來或垮下來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搖搖晃晃得快要倒下來。形容岌岌可危,甚不穩固。《三國演義》第一○四回:「是夜孔明令人扶出,仰觀北斗,搖指一星曰:『此吾之將星也。』眾視之:見其色昏暗,搖搖欲墜。」或比喻地位不穩,就要垮臺。如:「因內戰迭起,致使政局搖搖欲墜。」

Eng

  • CC-CEDICT tottering|on the verge of collapse
  • Cihui tottering; on the verge of collapse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危如累卵 · 岌岌可危 · 摇摇欲倒 · 风雨飘摇

Từ trái nghĩa

坚不可摧 · 稳如泰山