搬起石頭砸自己的腳

bān qǐ shí tóu zá zì jǐ de jiǎo bàn khởi thạch đầu tạp tự kỉ đích cước

Hán Việt: bàn khởi thạch đầu tạp tự kỉ đích cước · Pinyin: bān qǐ shí tóu zá zì jǐ de jiǎo

Tổng quan

tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ) | gậy ông đập lưng ông

Cấu tạo: (bàn) + (khởi) + (thạch) + (đầu) + (tạp) + (tự) + (kỉ) + (đích) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ) | gậy ông đập lưng ông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻本来想损害别人,结果却害了自己

Eng

  • CC-CEDICT to crush one's own foot while trying to maneuver a rock (to a cliff edge, to drop on one's enemy) (idiom)|hoisted by one's own petard
  • Cihui to crush one's own foot while trying to maneuver a rock (to a cliff edge, to drop on one's enemy) (idiom); hoisted by one's own petard