摧毀
tồi hủy
Hán Việt: tồi hủy · Pinyin: cuī huǐ
Tổng quan
phá hủy | phá hoại phá huỷ; phá tan; đập tan; đập nát; đánh đổ; tàn phá; tiêu diệt。用強大的力量破壞。 大炮摧毀了敵人的陣地。 đại bác đã phá huỷ trận địa của địch.
Nghĩa
Việt
- Cihui phá hủy | phá hoại phá huỷ; phá tan; đập tan; đập nát; đánh đổ; tàn phá; tiêu diệt。用強大的力量破壞。 大炮摧毀了敵人的陣地。 đại bác đã phá huỷ trận địa của địch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摧折毀壞。《周書.卷三一.韋孝寬傳》:「城外又造攻車,車之所及,莫不摧毀。」宋.蘇軾〈與胡郎仁脩〉三首之一:「比日攀號愈遠,摧毀何及。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻底破坏; 谓悲伤之极而损及身体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.彻底破坏。 2.谓悲伤之极而损及身体。
Eng
- CC-CEDICT to destroy; to wreck
- Cihui to destroy; to wreck