教練員技術等級制度

jiào liàn yuán jì shù děng jí zhì dù giáo luyện viên kĩ thuật đẳng cấp chế độ

Hán Việt: giáo luyện viên kĩ thuật đẳng cấp chế độ · Pinyin: jiào liàn yuán jì shù děng jí zhì dù

Tổng quan

Cấu tạo: (giáo) + (luyện) + (viên) + (kĩ) + (thuật) + (đẳng) + (cấp) + (chế) + (độ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据教练员的业务水平而授予相应等级称号的制度。中国于1979年由国家体委颁布实施。共分五个技术等级国家级、一级、二级、三级和助理教练员。