數據通信用的編碼規則
sổ cứ thông tín dụng đích biên mã quy tắc
Hán Việt: sổ cứ thông tín dụng đích biên mã quy tắc · Pinyin: shù jù tōng xìn yòng de biān mǎ guī zé
Tổng quan
Cấu tạo: 數 (sổ) + 據 (cứ) + 通 (thông) + 信 (tín) + 用 (dụng) + 的 (đích) + 編 (biên) + 碼 (mã) + 規 (quy) + 則 (tắc)