斥責
xích trách
Hán Việt: xích trách · Pinyin: chì zé
Tổng quan
chỉ trích | nặng lời ác bỏ và mắng vì điều xấu. xích trách xích trách ☆Bác bỏ và mắng vì điều xấu. mắng; quở mắng; la rầy; khiển trách。用嚴厲的言語指出別人的錯誤或罪行。
Nghĩa
Việt
- Cihui xích trách xích trách ☆Bác bỏ và mắng vì điều xấu.
- Cihui chỉ trích | nặng lời ác bỏ và mắng vì điều xấu. xích trách xích trách ☆Bác bỏ và mắng vì điều xấu. mắng; quở mắng; la rầy; khiển trách。用嚴厲的言語指出別人的錯誤或罪行。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指責、責罵。如:「他因粗心犯錯,被斥責了一頓。」也作「斥罵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用严厉的言语指出别人的错误或罪行:受到~|~这种不讲公德的行为。
Eng
- CC-CEDICT to lash out|to reprimand
- Cihui to lash out; to reprimand