旁若无人

páng ruò wú rénbàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

VÔ, MÔ NHÂN không coi ai ra gì; bên cạnh không có người; mục hạ vô nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.虽有人在侧而视若无睹。形容自行其事﹐不顾别人的态度或反应。 2.形容高傲﹐不把人放在眼里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話舉動毫無顧忌,好像四周無人。形容意態自然或高傲。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「已而相泣,旁若無人者。」《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「延伯單馬入陣,旁若無人,勇冠三軍,威振戎豎。」也作「傍若無人」。

Cấu tạo: 旁 (bàng) + 若 (nhược) + 無 (vô) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động như không có ai khác ở đó
  • Cihui tự nhiên
  • Cihui ý nói không quan tâm đến người khác
  • Biên soạn self-assured; supercilious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.虽有人在侧而视若无睹。形容自行其事﹐不顾别人的态度或反应。 2.形容高傲﹐不把人放在眼里。

Eng

  • Cihui 旁若無人 ángruòwúrén f.e. self-assured; supercilious

Đức

  • Handedict arrogant, anmaßend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 目中无人 · 目无余子

Từ trái nghĩa

众目睽睽 · 虚怀若谷