旁若無人

páng ruò wú rén bàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

hành động như không có ai khác ở đó | tự nhiên | ý nói không quan tâm đến người khác

Cấu tạo: (bàng) + (nhược) + (vô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động như không có ai khác ở đó | tự nhiên | ý nói không quan tâm đến người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身旁好像没有人。形容态度傲慢,不把别人放在眼里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虽有人在侧而视若无睹。形容自行其事﹐不顾别人的态度或反应。 2.形容高傲﹐不把人放在眼里。
  • Tân Hoa Tự Điển 身旁好象没有人。形容态度傲慢,不把别人放在眼里。

Eng

  • CC-CEDICT to act as though there were nobody else present|unselfconscious|fig. without regard for others
  • Cihui 旁若無人 ángruòwúrén f.e. self-assured; supercilious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 目中无人 · 目无余子

Từ trái nghĩa

众目睽睽 · 虚怀若谷