旁若無人

páng ruò wú rén bàng nhược vô nhân

Hán Việt: bàng nhược vô nhân · Pinyin: páng ruò wú rén

Tổng quan

hành động như không có ai khác ở đó | tự nhiên | ý nói không quan tâm đến người khác

Cấu tạo: (bàng) + (nhược) + (vô) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động như không có ai khác ở đó | tự nhiên | ý nói không quan tâm đến người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話舉動毫無顧忌,好像四周無人。形容意態自然或高傲。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「已而相泣,旁若無人者。」《洛陽伽藍記.卷四.法雲寺》:「延伯單馬入陣,旁若無人,勇冠三軍,威振戎豎。」也作「傍若無人」。

Eng

  • CC-CEDICT to act as though there were nobody else present|unselfconscious|fig. without regard for others
  • Cihui 旁若無人 ángruòwúrén f.e. self-assured; supercilious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 目中无人 · 目无余子

Từ trái nghĩa

众目睽睽 · 虚怀若谷