寡不敵眾

guǎ bù dí zhòngquả bất địch chúng

Hán Việt: quả bất địch chúng · Pinyin: guǎ bù dí zhòng

Tổng quan

ĐỊCH CHÚNG yếu không địch lại mạnh; nan địch quần hồ; người ít không đánh lại đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

寡:少; 敌:抵挡; 众:多。人少的抵挡不住人多的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人少的抵擋不過人多勢眾的。唐.陳子昂〈申宗人冤獄書〉:「夫孤直者,眾邪之所憎; 至公者,群惡之所疾。寡不敵眾,孤不勝群。」《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「徐信雖然有三分本事,那潰兵如山而至,寡不敵眾,捨命奔走。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 不 (bất) + 敌 (địch) + 众 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn nan địch quần hồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人少的抵擋不過人多勢眾的。唐.陳子昂〈申宗人冤獄書〉:「夫孤直者,眾邪之所憎; 至公者,群惡之所疾。寡不敵眾,孤不勝群。」《警世通言.卷一二.范鰍兒雙鏡重圓》:「徐信雖然有三分本事,那潰兵如山而至,寡不敵眾,捨命奔走。」

Eng

  • CC-CEDICT the few are no match for the many, heavily outnumbered, facing impossible odds (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势均力敌 · 旗鼓相当