旗鼓相當
kì cổ tương đương
Hán Việt: kì cổ tương đương · Pinyin: qí gǔ xiāng dāng
Tổng quan
TƯƠNG ĐƯƠNG lực lượng ngang nhau; sức lực ngang nhau; cờ trống tương đương; ngang sức ngang tài. hai đội bóng này có lực lượng ngang nhau, nhất định sẽ có một trận đấu hay
古时两军对阵,用旗鼓发号令。比喻双方力量相同两队实力,旗鼓相当。
兩方軍隊陣容、聲勢不相上下。比喻雙方勢均力敵。《三國演義》第六九回:「輅問子春:『今欲與輅為對者,若府君四座之士耶?』子春曰:『吾自與卿旗鼓相當。』」《官場現形記》第三五回:「何孝先自辦此事以來,居然別開生路,與申大善士一幫,旗鼓相當,彼此各不相上下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: ngang tài ngang sức
- Cihui đối thủ tương đương
- Biên soạn be evenly matched in strength
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩方軍隊陣容、聲勢不相上下。比喻雙方勢均力敵。《三國演義》第六九回:「輅問子春:『今欲與輅為對者,若府君四座之士耶?』子春曰:『吾自與卿旗鼓相當。』」《官場現形記》第三五回:「何孝先自辦此事以來,居然別開生路,與申大善士一幫,旗鼓相當,彼此各不相上下。」
Eng
- Cihui 旗鼓相當 ígǔxiāngdāng f.e. be evenly matched in strength; Zhè liǎng ge quánjī yùndòngyuán ∼. The two boxers are evenly matched in strength