既在矮檐下,怎敢不低頭

jì zài ǎi yán xià,zěn gǎn bù dī tóu

Pinyin: jì zài ǎi yán xià,zěn gǎn bù dī tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (kí) + (tại) + (ải) + (diêm) + (hạ) + + (chẩm) + (cảm) + (bất) + (đê) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既:已经,已然;檐:屋檐。比喻在强大的压力之下,不得不向对方屈服。指依附或有求于人,只得委曲求全。