显示者

hiển kì giả

Hán Việt: hiển kì giả

Tổng quan

người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày, trận mưa rào; trận mưa đá, trận mưa (đạn, đá...), sự dồn dập, sự tới tấp, (vật lý) mưa, đổ, trút; bắn xuống như mưa; rơi xuống, ((thường) + upon) gửi (quà biếu...) tới tấp (đến cho ai); đến dồn dập

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 示 (kì) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người hiển thị

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi shower

Từ liên quan

Gần nghĩa

显示卡 · 显示器 · 显示屏 · 显示板 · 显示的 · 顯示因 · 显示 · 显示内情的