晦迹韬光

huì jì tāo guānghối tích thao quang

Hán Việt: hối tích thao quang · Pinyin: huì jì tāo guāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

晦、韬:隐藏; 迹:踪迹; 光:指才华。指将自己的才华隐藏起来,不使外露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

韜光,收斂光采。晦跡韜光比喻隱藏自己的才能,不為世人所知。金.侯善淵〈益壽美金花.無言無說〉詞:「物我俱忘,晦跡韜光德自長。」元.王仲元〈江兒水.竹冠草鞋麤布衣〉曲:「竹冠草鞋麤布衣,晦跡韜光計。」也作「韜光滅跡」、「韜光晦跡」、「韜光隱跡」、「韜神晦跡」。

Cấu tạo: 晦 (hối) + 跡 (tích) + 韜 (thao) + 光 (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晦、韬:隐藏; 迹:踪迹; 光:指才华。指将自己的才华隐藏起来,不使外露。

Từ liên quan

Gần nghĩa

韬光养晦 · 韬光晦迹 · 韬光俟奋 · 韬光隐晦 · 韬光隐迹 · 韬光敛迹 · 韬光用晦 · 韬光韫玉