朝鮮民主主義人民共和國

cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó triêu tiên dân chủ chủ nghĩa nhân dân cộng hòa quốc

Hán Việt: triêu tiên dân chủ chủ nghĩa nhân dân cộng hòa quốc · Pinyin: cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Tổng quan

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cấu tạo: (triêu) + (tiên) + (dân) + (chủ) + (chủ) + (nghĩa) + (nhân) + (dân) + (cộng) + (hòa) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。第二次世界大戰後,由韓共在朝鮮半島北緯三十八度線以北所建立的國家,即一般所謂的北韓。富於礦產及水利,工業發達,首都為平壤。

Eng

  • CC-CEDICT People's Democratic Republic of Korea (North Korea)
  • Cihui People's Democratic Republic of Korea (North Korea)