本地的

bổn địa đích

Hán Việt: bổn địa đích

Tổng quan

địa phương, bộ phận, cục bộ, (toán học) (thuộc) quỹ tích, người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương, tin tức địa phương, xe lửa địa phương, tem địa phương, đội thể thao (bóng đá, bóng chuyền...) địa phương, (số nhiều) kỳ thi địa phương, (thông tục) trụ sở, công quán địa phương, láng giềng, lân cận

Cấu tạo: 本 (bổn) + 地 (địa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa phương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi local

Từ liên quan

Gần nghĩa

本地人 · 本地供 · 本地化 · 本地话 · 本地身 · 本地門 · 本地 · 本地垂迹