杜口毗耶

đỗ khẩu bì da

Hán Việt: đỗ khẩu bì da

Tổng quan

ĐỖ KHẨU TỲ DA Điển cố ngữ. Lặng thinh ở Tỳ-da. Điển cố ngữ, nói về câu chuyện Văn Thù ở thành Tỳ-da hỏi ngài Duy-ma về pháp môn bất nhị, Duy-ma lặng thinh không nói. TKDSBT ghi: 杜口毗耶。聲聞被呵。菩薩辭退 Lặng th

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 口 (khẩu) + 毗 (bì) + 耶 (da)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lặng thinh ở Tỳ-da
  • Nguồn khác Điển cố ngữ, nói về câu chuyện Văn Thù ở thành Tỳ-da hỏi ngài Duy-ma về pháp môn bất nhị, Duy-ma lặng thinh không nói
  • Nguồn khác TKDSBT ghi: 杜口毗耶。聲聞被呵。菩薩辭退 Lặng thinh ở Tỳ-da, hàng Thanh Văn bị quở, bậc Bồ-tát từ giã thối lui

Từ liên quan

Gần nghĩa

杜口结舌 · 杜口裹足 · 杜口結舌 · 毗耶杜口 · 毗耶杜詞 · 毗耶杜辭 · 毗耶娑 · 杜口木舌