毗耶杜口

bì da đỗ khẩu

Hán Việt: bì da đỗ khẩu

Tổng quan

TỲ DA ĐỖ KHẨU Điển cố ngữ. Điển cố, Văn Thù hỏi pháp Duy-ma-cật tại thành Tỳ-da, Duy-ma-cật im lặng để trả lời. X. Tịnh Danh Đỗ Khẩu(淨名杜口). PDNL q. Thượng ghi: 一大藏教,白雲萬裡。摩竭掩室,毗耶杜口,正在夢中。 Một đại tạng k

Cấu tạo: 毗 (bì) + 耶 (da) + 杜 (đỗ) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TỲ DA ĐỖ KHẨU Điển cố ngữ. Điển cố, Văn Thù hỏi pháp Duy-ma-cật tại thành Tỳ-da, Duy-ma-cật im lặng để trả lời. X. Tịnh Danh Đỗ Khẩu(淨名杜口). PDNL q. Thượng ghi: 一大藏教,白雲萬裡。摩竭掩室,毗耶杜口,正在夢中。 Một đại tạng kinh, cách tự tánh rất xa. Ma-kiệt đóng cửa thất, Tỳ-da ngậm miệng, chính là ở trong mộng

other

  • Nguồn khác Điển cố, Văn Thù hỏi pháp Duy-ma-cật tại thành Tỳ-da, Duy-ma-cật im lặng để trả lời
  • Nguồn khác Tịnh Danh Đỗ Khẩu(淨名杜口)
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 一大藏教,白雲萬裡。摩竭掩室,毗耶杜口,正在夢中。 Một đại tạng kinh, cách tự tánh rất xa
  • Nguồn khác Ma-kiệt đóng cửa thất, Tỳ-da ngậm miệng, chính là ở trong mộng

Từ liên quan

Gần nghĩa

杜口结舌 · 杜口裹足 · 杜口毗耶 · 杜口結舌 · 毗耶杜詞 · 毗耶杜辭 · 毗耶娑 · 杜口木舌