杜口结舌

dù kǒu jié shéđỗ khẩu kết thiệt

Hán Việt: đỗ khẩu kết thiệt · Pinyin: dù kǒu jié shé

Tổng quan

KẾT THIỆT cực kỳ sợ hãi; sợ hãi cực độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言杜口吞声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閉口,不敢言語。形容非常害怕而不敢說話。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「今皆杜口結舌,以臣為戒,誰敢為陛下盡忠孝乎?」《晉書.卷四七.傅玄傳》:「而人主若不能虛心聽納,自古忠臣直士之所慷慨,至使杜口結舌。」也作「杜口絕舌」。

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 口 (khẩu) + 結 (kết) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ sợ hãi: sợ hãi cực độ
  • Tần suất từ sợ hãi cực độ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言杜口吞声。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杜口裹足 · 杜口毗耶 · 杜口結舌 · 結舌瞠目 · 杜口木舌 · 结舌钳口 · 杜口无言 · 杜口吞声