来者不善
lai giả bất thiện
Hán Việt: lai giả bất thiện · Pinyin: lái zhě bù shàn
Tổng quan
lai giả bất thiện
善:亲善,友好。强调来人不怀好意,要警惕防范。
對手不懷好意而來,多指不易應付。如:「看他來者不善的模樣,我們得小心應付。」清.趙翼《陔餘叢考.成語》:「來者不善,善者不來,亦本《老子》善者不辯,辯者不善句。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ đến không thiện
- VietPhrases lai giả bất thiện
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 善:亲善,友好。强调来人不怀好意,要警惕防范。