果子狸

guǒ zi líquả tử li

Hán Việt: quả tử li · Pinyin: guǒ zi lí

Tổng quan

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.动物名。又称花面狸﹑白额灵猫。产于东南亚及我国长江流域及其以南地区。大小像家猫,嗜食谷物﹑果实﹑小鸟﹑昆虫等。肉可食,味鲜美; 毛皮可制裘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白鼻心的別名。參見「白鼻心」條。

Cấu tạo: 果 (quả) + 子 (tử) + 狸 (li)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cầy mực
  • VietPhrases cầy hương
  • Tần suất từ Cầy vòi mốc; cầy vòi mốc (Paguma larvata); cầy hương
  • Biên soạn 果子狸 uǒzilí n. masked/gem-faced civet M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白鼻心的別名。參見「白鼻心」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.动物名。又称花面狸﹑白额灵猫。产于东南亚及我国长江流域及其以南地区。大小像家猫,嗜食谷物﹑果实﹑小鸟﹑昆虫等。肉可食,味鲜美; 毛皮可制裘。

Eng

  • Cihui masked palm civet (Paguma larvata)
  • Tần suất từ 果子狸 uǒzilí n. masked/gem-faced civet M:²zhī

Đức

  • Handedict Larvenroller (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

果子冻 · 果子貍 · 果子酒 · 果子酱 · 果子露 · 果子 · 果子剥离机 · 果子局