柔度

nhu độ

Hán Việt: nhu độ

Tổng quan

tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt

Cấu tạo: 柔 (nhu) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ mềm
  • Tần suất từ tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn, tính dễ sai khiến, tính đễ thuyết phục, tính dễ uốn nắn, tính linh động, tính linh hoạt
  • Biên soạn flexibility

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flexility

Eng

  • Cihui 柔度 óudù n. flexibility
  • Tần suất từ n. flexibility

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏