校刊
giáo khan
Hán Việt: giáo khan · Pinyin: xiào kān
Tổng quan
tập san của trường
1.订正后雕版印刷。
學校發行的刊物。通常由師生共同製作,並由學校出版,內容以報導學校活動與師生作品為主。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạp chí trường
- Tần suất từ tạp chí trường; giáo khan/giáo san/hiệu khan/hiệu san/hào khan/hào san: tập san của trường; tập san của trường
- Biên soạn 校刊 iàokān* n. school magazine; college journal M:¹fèn/²qī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學校發行的刊物。通常由師生共同製作,並由學校出版,內容以報導學校活動與師生作品為主。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.订正后雕版印刷。
Eng
- Cihui school magazine
- Tần suất từ 校刊 iàokān* n. school magazine; college journal M:¹fèn/²qī
Đức
- Handedict Schülerzeitung