桴鼓相应

fú gǔ xiāng yìngphù cổ tương ứng

Hán Việt: phù cổ tương ứng · Pinyin: fú gǔ xiāng yìng

Tổng quan

phối hợp ăn ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

桴:鼓槌。用鼓槌打鼓,鼓就响起来。比喻相互应和,配合得很紧密。

Cấu tạo: 桴 (phù) + 鼓 (cổ) + 相 (tương) + 應 (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ)
  • Cihui mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau
  • Cihui liên kết chặt chẽ
  • Tần suất từ phối hợp ăn ý
  • Biên soạn work in perfect coordination

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桴:鼓槌。用鼓槌打鼓,鼓就响起来。比喻相互应和,配合得很紧密。

Eng

  • Cihui 桴鼓相應 úgǔxiāngyìng f.e. work in perfect coordination
  • Tần suất từ f.e. work in perfect coordination

Từ liên quan

Gần nghĩa

相應不善 · 相應無明 · 相应地 · 相应物 · 相应的 · 相應善 · 相應因 · 相應宗