欲窮千里目,更上一層樓
Pinyin: yù qióng qiān lǐ mù,gèng shàng yī céng lóu
Tổng quan
Cấu tạo: 欲 (dục) + 窮 (cùng) + 千 (thiên) + 里 (lí) + 目 (mục) + , + 更 (canh) + 上 (thượng) + 一 (nhất) + 層 (tằng) + 樓 (lâu)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷:尽。想看得更远,就要上得更高一层楼。比喻站得越高,看得越远。