歡天喜地

huān tiān xǐ dì hoan thiên hỉ địa

Hán Việt: hoan thiên hỉ địa · Pinyin: huān tiān xǐ dì

Tổng quan

vui mừng | rất đỗi vui sướng | tinh thần phấn chấn

Cấu tạo: (hoan) + (thiên) + (hỉ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoan thiên hỉ địa hoan thiên hỉ địa ☆Ý nói vui sướng khôn cùng.
  • Cihui vui mừng | rất đỗi vui sướng | tinh thần phấn chấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常歡喜高興的樣子。元.無名氏《謝金吾》第二折:「往常時見我來,便歡天喜地;今日見我來,甚是煩惱。」《初刻拍案驚奇》卷五:「正待要歡天喜地指日成親。」也作「喜地歡天」。

Eng

  • CC-CEDICT delighted|with great joy|in high spirits
  • Cihui 歡天喜地 uāntiānxǐdì f.e. overjoyed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴高彩烈 · 喜气洋洋 · 欢欣鼓舞 · 眉开眼笑

Từ trái nghĩa

愁眉苦脸