正法眼藏

zhèng fǎ yǎn cángchánh pháp nhãn tàng

Hán Việt: chánh pháp nhãn tàng · Pinyin: zhèng fǎ yǎn cáng

Tổng quan

CHÍNH PHÁP NHÃN TẠNG Còn gọi: Thanh Tịnh Pháp Nhãn. Kho tàng con mắt chính pháp, kho tàng trí huệ. Kho tàng này dụ cho tự tính. Tự tính khi khởi dụng, quán sát căn cơ của chúng sinh (dụ như con mắt) r

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。禅宗用来指全体佛法(正法)。朗照宇宙谓眼,包含万有谓藏。相传释迦牟尼以正法眼藏付与大弟子迦叶,是为禅宗初祖,为佛教以"心传心"授法的开始。 2.借指事物的诀要或精义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禪宗稱釋迦牟尼佛所付予迦葉的法。也就是禪宗以心印心的法門。後以比喻事物的要旨精義。《景德傳燈錄.卷一.第一祖摩訶迦葉》:「佛告諸大弟子,迦葉來時,可令宣揚正法眼藏。」宋.陸游〈普燈錄序〉:「不立文字,不形言語,謂之正法眼藏。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 法 (pháp) + 眼 (nhãn) + 藏 (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CHÍNH PHÁP NHÃN TẠNG Còn gọi: Thanh Tịnh Pháp Nhãn. Kho tàng con mắt chính pháp, kho tàng trí huệ. Kho tàng này dụ cho tự tính. Tự tính khi khởi dụng, quán sát căn cơ của chúng sinh (dụ như con mắt) rồi tùy duyên hóa độ họ. Những lời thuyết pháp này từ tự tính lưu xuất nên gọi là chính pháp. Theo LĐHY q. 1 ghi: 世尊在靈山會上、拈花示衆、衆皆默然、唯迦葉破顏微笑。世尊道:吾有正法眼藏、涅槃妙心、實相無相、法門微妙、不立文字、教外別傳、付囑摩訶迦葉。 Trong hội Linh Sơn, Đức Thế Tôn đưa cành hoa sen lên trước mặt đại chúng, đại chúng đều ngơ ngác, chỉ có ngài Ca-diếp mỉm cười. Đức Thế Tôn nói: Ta có Chính Pháp Nhãn Tạng, Niết-bàn diệu tâm, thật tướng vô tướng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗稱釋迦牟尼佛所付予迦葉的法。也就是禪宗以心印心的法門。後以比喻事物的要旨精義。《景德傳燈錄.卷一.第一祖摩訶迦葉》:「佛告諸大弟子,迦葉來時,可令宣揚正法眼藏。」宋.陸游〈普燈錄序〉:「不立文字,不形言語,謂之正法眼藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。禅宗用来指全体佛法(正法)。朗照宇宙谓眼,包含万有谓藏。相传释迦牟尼以正法眼藏付与大弟子迦叶,是为禅宗初祖,为佛教以"心传心"授法的开始。 2.借指事物的诀要或精义。

other

  • Nguồn khác : Thanh Tịnh Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Kho tàng con mắt chính pháp, kho tàng trí huệ
  • Nguồn khác Kho tàng này dụ cho tự tính
  • Nguồn khác Tự tính khi khởi dụng, quán sát căn cơ của chúng sinh (dụ như con mắt) rồi tùy duyên hóa độ họ
  • Nguồn khác Những lời thuyết pháp này từ tự tính lưu xuất nên gọi là chính pháp
  • Nguồn khác Theo LĐHY q
  • Nguồn khác Đức Thế Tôn nói: Ta có Chính Pháp Nhãn Tạng, Niết-bàn diệu tâm, thật tướng vô tướng, pháp môn vi diệu, không lập văn tự, truyền khác ngoài giáo, phó chúc cho Ma-ha Ca-diếp

Từ liên quan

Gần nghĩa

正法直度 · 正法妙心 · 正法念經 · 正法禪院 · 正法華經 · 正法輪身 · 正法依 · 正法壽