毫发不爽

háo fà bù shuǎnghào phát bất sảng

Hán Việt: hào phát bất sảng · Pinyin: háo fà bù shuǎng

Tổng quan

không sai một sợi tóc (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

毫:细毛; 发:头发; 爽:差错。形容一点不差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

絲毫不差,非常準確。清.潘榮陛《帝京歲時紀勝.十一月.消寒圖》:「都門天時極正:三伏暑熱,三九嚴寒,冷暖之宜,毫髮不爽。蓋為帝京得天地之正氣也。」《聊齋志異.卷九.邑人》:「呼鄰問之,則市肉方歸,言其片數、斤數,毫髮不爽。」也作「毫釐不爽」。

Cấu tạo: 毫 (hào) + 髮 (phát) + 不 (bất) + 爽 (sảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ chính xác
  • Tần suất từ không sai một sợi tóc (thành ngữ) , cực kỳ chính xác
  • Biên soạn not deviate a hair's breadth; be perfectly accurate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫:细毛; 发:头发; 爽:差错。形容一点不差。

Eng

  • Cihui 毫髮不爽 áofàbùshuǎng f.e. not deviate a hair's breadth; be perfectly accurate
  • Tần suất từ f.e. not deviate a hair's breadth; be perfectly accurate

Từ liên quan

Gần nghĩa

不爽累黍 · 不爽快的 · 毫发无遗 · 毫发丝粟 · 毫发无憾 · 不爽毫发 · 不爽毫髮 · 毫发之差