毳流

thuế lưu

Hán Việt: thuế lưu

Tổng quan

THUẾ LƯU Từ gọi chung Thiền tăng, tăng lữ. PDgNL, q. trung ghi: 三聖令僧問同人 長沙輕輕爲指陳 多少毳流言下覓 從來疑著走如塵 Tam Thánh bảo tăng hỏi người kia, Trường Sa mềm mỏng chỉ bày cho, Bao nhiêu tăng lữ theo lời nói. Nghi v

Cấu tạo: 毳 (thuế) + 流 (lưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tăng lữ
  • Nguồn khác PDgNL, q
  • Nguồn khác trung ghi: 三聖令僧問同人 長沙輕輕爲指陳 多少毳流言下覓 從來疑著走如塵 Tam Thánh bảo tăng hỏi người kia, Trường Sa mềm mỏng chỉ bày cho, Bao nhiêu tăng lữ theo lời nói
  • Nguồn khác Nghi vấn từ đây nổi bụi mù

Từ liên quan

Gần nghĩa

毳侶 · 毳和 · 毳徒 · 毳衣 · 毳衲 · 流下 · 流丽 · 流于