毳衣

thuế y

Hán Việt: thuế y

Tổng quan

THUẾ Y Áo lông. Bài thơ "Thạch Thất" của Thiền sư Huyền Quang ghi: 半間石室和雲住 一領毳衣經歲寒 僧在禪床經在案 爐殘榾拙日三竿 Nửa gian nhà đá lẫn trong mây Một mảnh áo lông khỏi lạnh này Tăng ở trên giường, kinh tại án Trong lò

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代王公大夫所穿的毛績衣服。《詩經.王風.大車》:「大車檻檻,毳衣如菼。」漢.毛亨.傳:「毳衣,大夫之服。」 2.用鳥毛製成的僧服。唐.李洞〈送行腳僧〉詩:「毳衣霑雨重,㯶笠看山攲。」

Cấu tạo: 毳 (thuế) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (衣服)以鳥毛所織之衣也。真言家多著之。☸
  • Tần suất từ THUẾ Y Áo lông. Bài thơ "Thạch Thất" của Thiền sư Huyền Quang ghi: 半間石室和雲住 一領毳衣經歲寒 僧在禪床經在案 爐殘榾拙日三竿 Nửa gian nhà đá lẫn trong mây Một mảnh áo lông khỏi lạnh này Tăng ở trên giường, kinh tại án Trong lò củi tắt, sáng rạng ngày
  • Biên soạn 毳衣 uìyī n. 1. an elaborate garment woven of down/fur M:²jiàn 2. <Budd.> monk's feather garment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代王公大夫所穿的毛績衣服。《詩經.王風.大車》:「大車檻檻,毳衣如菼。」漢.毛亨.傳:「毳衣,大夫之服。」 2.用鳥毛製成的僧服。唐.李洞〈送行腳僧〉詩:「毳衣霑雨重,㯶笠看山攲。」

Eng

  • Cihui 毳衣 uìyī n. 1. an elaborate garment woven of down/fur M:²jiàn 2. <Budd.> monk's feather garment
  • Tần suất từ 毳衣 uìyī n. 1. an elaborate garment woven of down/fur M:²jiàn 2. <Budd.> monk's feather garment

Từ liên quan

Gần nghĩa

毳侶 · 毳和 · 毳徒 · 毳流 · 毳衲 · 衣兜 · 衣冠 · 衣包