民族同化

dân tộc đồng hóa

Hán Việt: dân tộc đồng hóa

Tổng quan

ĐỒNG HOÁ đồng hoá dân tộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

一個民族在語文、生活方式、宗教信仰等方面,逐漸融入於另一個民族的社會文化過程。

Cấu tạo: 民 (dân) + 族 (tộc) + 同 (đồng) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hoá dân tộc。指一個民族在一定的歷史條件下,同化於另一個民族的現象。歷史上有兩種民族同化。一種是自然同化, 指某一個民族在長時期中受到另一個民族的影響,逐漸消失了本民族的特性, 同化於另 一個民族。這是歷史發展中自然的進步的趨勢。一種是強制同化, 指反動統治者所實行的民族同化政策, 如強制被壓迫民族接受統治民族的語言、文字、風俗、習慣,改變原有的民族特性。
  • Biên soạn national assimilation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個民族在語文、生活方式、宗教信仰等方面,逐漸融入於另一個民族的社會文化過程。

Eng

  • Cihui 民族同化 ínzú tónghuà n. national assimilation

Từ liên quan

Gần nghĩa

同化不良 · 同化作用 · 同化力的 · 同化政策 · 民族主义 · 民族团结 · 民族大学 · 民族学者