氣吞山河

qì tūn shān hé khí thôn san hà

Hán Việt: khí thôn san hà · Pinyin: qì tūn shān hé

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (thôn) + (san) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣勢能吞沒高山大河,形容氣魄很大。元.金仁杰《追韓信》第二折:「背楚投漢,氣吞山河,知音未遇,彈琴空歌。」也作「氣吞河山」。

Eng

  • Cihui 氣吞山河 ìtūnshānhé id. audacious; brash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱咤风云 · 气冲牛斗 · 气势磅礴 · 气壮山河 · 气贯长虹