水上飞机
thủy thượng phi ki
Hán Việt: thủy thượng phi ki · Pinyin: shuǐ shàng fēi jī
Tổng quan
PHI CƠ thuỷ phi cơ; máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước
能在水面起飞、降落和停泊的飞机。有船身式和浮筒式两种。低空性能好,续航时间长。主要用于海上侦察、巡逻、反潜、轰炸、救护和运输等。
能在水面上起飛降落的飛機。
Nghĩa
Việt
- Cihui thủy phi cơ thuỷ phi cơ; máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước。能在水上降落和起飛的飛機。在左右機翼下面裝有浮筒。用於運輸和海上救生,也可以進行偵察、佈雷等。
- Tần suất từ máy bay đỗ trên mặt nước, thuỷ phi cơ, xuồng máy lướt mặt nước thuỷ phi cơ; máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước
- Biên soạn 水上飛機 huǐshàng fēijī n. seaplane; hydroplane M:¹jià
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能在水面上起飛降落的飛機。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能在水面起飞、降落和停泊的飞机。有船身式和浮筒式两种。低空性能好,续航时间长。主要用于海上侦察、巡逻、反潜、轰炸、救护和运输等。
- Kaggle Zh-Vi aeroboat
Eng
- Cihui seaplane
- Tần suất từ 水上飛機 huǐshàng fēijī n. seaplane; hydroplane M:¹jià
Đức
- Handedict Wasserflugzeug