水渍
thủy tí
Hán Việt: thủy tí · Pinyin: shuǐ zì
Tổng quan
vết nước
1.水里浸泡。 2.水迹。
水的汙痕。《儒林外史》第四二回:「拿汗巾揩乾了杯子上一轉的水漬,走上去,奉與大爺、二爺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vết ố nước
- Cihui vết ướt
- Cihui mảng ẩm
- Cihui hư hại do nước
- Tần suất từ vết nước , vết ố nước , vết ướt , mảng ẩm , hư hại do nước
- Biên soạn 水漬 huǐzì v. drench ◆n. water stains; watermarks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水的汙痕。《儒林外史》第四二回:「拿汗巾揩乾了杯子上一轉的水漬,走上去,奉與大爺、二爺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.水里浸泡。 2.水迹。
Eng
- Cihui 水漬 huǐzì v. drench ◆n. water stains; watermarks
- Tần suất từ 水漬 huǐzì v. drench ◆n. water stains; watermarks
Đức
- Handedict Wasserzeichen