水獭

shuǐ tǎthủy thát

Hán Việt: thủy thát · Pinyin: shuǐ tǎ

Tổng quan

LẠT, THÁT rái cá

新华 · Tân Hoa Đại lục

哺乳纲,鼬科。半水栖兽类。体型细长。眼小,嘴角有硬须。四肢粗短,趾间有蹼。毛棕色,短而密,有光泽。生活在水边,主要吃鱼,也食蛙、蟹和水鸟。毛皮名贵,驯养后能用来捕鱼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。脊椎動物門哺乳綱食肉目。體長三尺,頭扁而短,尾長,足短,趾間有蹼,穴居河岸,夜出食魚。其皮毛柔細,色深褐,頗貴重。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 獺 (thát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái cá
  • Tần suất từ (động vật học) con hải ly, bộ lông hải ly, mũ làm bằng lông hải ly, lưỡi trai (mũ sắt); (sử học) vành cằm (mũ sắt), (từ lóng) bộ râu quai nón, (từ lóng) người râu xồm (động vật học) con rái cá, bộ lông rái cá; rái cá
  • Biên soạn 水獺 shuǐtǎ n. otter M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物門哺乳綱食肉目。體長三尺,頭扁而短,尾長,足短,趾間有蹼,穴居河岸,夜出食魚。其皮毛柔細,色深褐,頗貴重。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲,鼬科。半水栖兽类。体型细长。眼小,嘴角有硬须。四肢粗短,趾间有蹼。毛棕色,短而密,有光泽。生活在水边,主要吃鱼,也食蛙、蟹和水鸟。毛皮名贵,驯养后能用来捕鱼。
  • Kaggle Zh-Vi beaver

Eng

  • Cihui otter
  • Tần suất từ 水獺 shuǐtǎ n. otter M:²zhī

Đức

  • Handedict Otter (lat: Lutrinae, ein Säugetier) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水獭皮 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳