水闸
thủy áp
Hán Việt: thủy áp · Pinyin: shuǐ zhá
Tổng quan
HẠP, SẠP đập nước
1.修建在堤坝中用以调节水位﹑控制流量的闸门。
用以調節水位,控制水流量的閘門。《宋史.卷三○三.列傳.魏瓘》:「築州城環五里,疏東江門,鑿東西澳為水閘,以時啟閉焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cống
- Cihui đập nước
- Cihui khóa nước
- Cihui cổng thoát nước
- Cihui chốt đập nước。修建在堤壩中用來控制河渠水流的水工建築物。調節水閘開閉的大小或高低可以改變通過的水量。常見的水閘有攔河閘、分洪閘、進水閘、排水閘,攔潮閘等。
- Tần suất từ khe núi, thung lũng dốc (động vật học) vật mẹ, ma quỷ, đập (ngăn nước), nước ngăn lại, bể nước, xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập, (nghĩa bóng) ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ)…
- Biên soạn 水閘 huǐzhá* n. sluice; water gate M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用以調節水位,控制水流量的閘門。《宋史.卷三○三.列傳.魏瓘》:「築州城環五里,疏東江門,鑿東西澳為水閘,以時啟閉焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.修建在堤坝中用以调节水位﹑控制流量的闸门。
- Kaggle Zh-Vi clough
Eng
- Cihui sluice; water gate; waterlocks; floodgate; lock; dam
- Tần suất từ 水閘 huǐzhá* n. sluice; water gate M:⁴zuò
Đức
- Handedict Schleusentor, Schleuse