決定論

jué dìng lùnquyết định luận

Hán Việt: quyết định luận · Pinyin: jué dìng lùn

Tổng quan

LUẬN thuyết quyết định; quyết định luận

新华 · Tân Hoa Đại lục

哲學上指意志受一定的因果法則支配,不能絕對自由的理論。也稱為「命定論」。

Cấu tạo: 決 (quyết) + 定 (định) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyết định mệnh
  • Tần suất từ (triết học) thuyết quyết định; thuyết quyết định
  • Biên soạn 決定論 uédìnglùn n. determinism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哲學上指意志受一定的因果法則支配,不能絕對自由的理論。也稱為「命定論」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi determinism

Eng

  • JMdict determinism
  • Cihui determinism
  • Tần suất từ 決定論 uédìnglùn n. determinism

Đức

  • Handedict deterministisch

ja

  • JMdict 決定論(けっていろん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

決定性 · 决定权 · 决定的 · 決定簇 · 決定者 · 決定住 · 決定信 · 決定思