沉默
trầm mặc
Hán Việt: trầm mặc · Pinyin: shěn mò
Tổng quan
ặng lẽ sâu chìm, chỉ tính ít nói, hay giữ vẻ im lặng suy nghĩ. trầm mặc trầm mặc ☆Lặng lẽ sâu chìm, chỉ tính ít nói, hay giữ vẻ im lặng suy nghĩ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ặng lẽ sâu chìm, chỉ tính ít nói, hay giữ vẻ im lặng suy nghĩ. trầm mặc trầm mặc ☆Lặng lẽ sâu chìm, chỉ tính ít nói, hay giữ vẻ im lặng suy nghĩ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"沉默"。亦作"沈嘿"; 犹沉静。深沉闲静; 不说话;不出声; 沉寂;寂静。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沉默"。亦作"沈嘿"。 2.犹沉静。深沉闲静。 3.不说话;不出声。 4.沉寂;寂静。