沉著

chén zhuó trầm trứ

Hán Việt: trầm trứ · Pinyin: chén zhuó

Tổng quan

vững vàng | bình tĩnh và điềm đạm | không căng thẳng

Cấu tạo: (trầm) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững vàng | bình tĩnh và điềm đạm | không căng thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉穩著實而不輕浮。宋.范成大〈讀白傅洛中老病後詩戲書〉詩:「陶寫賴歌酒,意象頗沉著。」 2.鎮靜而不慌亂。如:「性情穩重的人,做事沉著,絕不急躁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不慌张;镇定机智沉着|沉着应对; 着实,不轻浮意象沉着; 医学用语。非细胞性的物质(色素、钙质等)沉积在有机体的组织中。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不慌张;镇定机智沉着|沉着应对。②着实,不轻浮意象沉着。③医学用语。非细胞性的物质(色素、钙质等)沉积在有机体的组织中。

Eng

  • CC-CEDICT steady|calm and collected|not nervous
  • Cihui steady; calm and collected; not nervous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从容 · 冷静 · 镇定

Từ trái nghĩa

急躁 · 惊慌 · 慌张 · 浮躁 · 紧张