沒家親引不出外鬼來
một gia thân dẫn bất xuất ngoại quỷ lai
Hán Việt: một gia thân dẫn bất xuất ngoại quỷ lai · Pinyin: méi jiā qīn yǐn bù chū wài guǐ lái
Tổng quan
Cấu tạo: 沒 (một) + 家 (gia) + 親 (thân) + 引 (dẫn) + 不 (bất) + 出 (xuất) + 外 (ngoại) + 鬼 (quỷ) + 來 (lai)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)指沒有家裡人說壞話,就不會引起外面的流言蜚語。比喻沒有內奸,很難引得出外賊來。《紅樓夢》第七二回:「如今裡裡外外,上上下下,背著我嚼說我的不少,就差你來說了,可知沒家親引不出外鬼來。」