流转

liú zhuǎnlưu chuyển

Hán Việt: lưu chuyển · Pinyin: liú zhuǎn

Tổng quan

chuyển chỗ ở; chuyển nơi ở. chuyển chỗ ở suốt năm. 流轉四方. chuyển chỗ ở khắp nơi. 流轉的眼波. ánh mắt đung đưa.; lưu chuyển; quay vòng.; trôi chảy; lưu loát (thơ văn). chất thơ mạch lạc trôi chảy. 聲調和諧流轉. âm thanh uyển chuyển, hài hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

①流动转移,不固定在一个地方岁月~ㄧ~四方ㄧ~的眼波。②指商品或资金在流通过程中的周转。③〈书〉指诗文等流畅而圆浑诗笔~ㄧ声调和谐~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳布。《禮記.仲尼燕居》唐.孔穎達.正義:「以禮周旋流轉,無不偏於天下。」 2.圓轉流暢。《南史.卷二二.王曇首傳》:「好詩圓美,流轉如彈丸。」 3.轉換消逝。唐.白居易〈秋晚〉詩:「光陰流轉忽已晚,顏色凋殘不如昨。」 4.流動轉移。《後漢書.卷六七.黨錮傳.張儉傳》:「儉得亡命,困迫遁走,望門投止莫不重其名行,破家相容,後流轉東萊,止李篤家。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu động
  • Google Alex v6 lưu thông
  • Biên soạn 流轉 iúzhuǎn v. 1. wander about; roam 2. spread; transmit 3. flow smoothly (of style) ◆n. <Budd.> samsara; succession of existences ◆attr. fluctuating

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳布。《禮記.仲尼燕居》唐.孔穎達.正義:「以禮周旋流轉,無不偏於天下。」 2.圓轉流暢。《南史.卷二二.王曇首傳》:「好詩圓美,流轉如彈丸。」 3.轉換消逝。唐.白居易〈秋晚〉詩:「光陰流轉忽已晚,顏色凋殘不如昨。」 4.流動轉移。《後漢書.卷六七.黨錮傳.張儉傳》:「儉得亡命,困迫遁走,望門投止莫不重其名行,破家相容,後流轉東萊,止李篤家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①流动转移,不固定在一个地方岁月~ㄧ~四方ㄧ~的眼波。②指商品或资金在流通过程中的周转。③〈书〉指诗文等流畅而圆浑诗笔~ㄧ声调和谐~。

Eng

  • Cihui to be on the move; to roam or wander; to circulate (of goods or capital)

Đức

  • Handedict Umlauf

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传