济公

jì gōngtể công

Hán Việt: tể công · Pinyin: jì gōng

Tổng quan

Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cấu tạo: 濟 (tể) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tế Công

Eng

  • Cihui Jigong or Daoji (1130-1207), Southern Song Dynasty Buddhist monk

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交